• Phòng đào tạo: (028) 3895 1619 - (028) 7305 1619
  • Hotline: (028) 3930 7658 - (028) 3930 7698
  • Email: ieltsdaminh.phongdaotao@gmail.com

CÁC LỐI DIỄN ĐẠT BẢN NGỮ CHO KỲ THI IELTS MÔN VIẾT VÀ NÓI PART 02

2018-05-12

NATIVE LINKING WORD AND EXPRESSION COLLECTION

PART 02

Bí quyết luyện thi IELTS SPEAKING Band 8.0+ – Vòng thi Nói 1: Xem tại đây

Bí quyết luyện thi IELTS SPEAKING Band 8.0+ – Vòng thi Nói 2: Xem tại đây

Bí quyết luyện thi  IELTS SPEAKING Band 8.0+ – Vòng thi Nói 3: Xem tại đây

 


 

PREFERENCE: SỰ THÍCH HƠN

I’d (much) prefer…to…

Tôi (rất) thích (cái gì) hơn …

I’d prefer not to do s.t

Tôi thích… không làm (cái gì) hơn.

I’d (much) rather (not) to do …

Tôi (rất) thích làm /(không) làm (cái gì) hơn

I’d like

Tôi thích

I tend to prefer…

Tôi có khuynh hướng thích…hơn

I enjoy…(much) more than…

Tôi thích…(rất) nhiều hơn…

I like…more/ better than…

Tôi thích…nhiều hơn …

I’m much more interested in…

Tôi thích … hơn rất nhiều

I’m (much) more attracted to…

Tôi bị lôi cuốn hơn rất nhiều bởi…

My choice/ preference would be…

Sự lựa chọn/sở thích của tôi là…

On the whole, I find…(much) more attractive/ interesting/ enjoyable

Nhìn chung, tôi thấy…lôi cuốn/thích thú/thú vị hơn rất nhiều

On balance, … appeals to me more than…

Công bằng mà nói,…thu hút tôi hơn là…


ABILITY: KHẢ NĂNG

I’m able to…

Tôi có thể…

I can...

Tôi có thể…

I’m (pretty) good at…

Tôi (khá) giỏi về…

I have the experience/ ability/ qualification(s) necessary to

Tôi có kinh nghiệm/khả năng/trình độ (bằng cấp) cần thiết để

I’m capable of…

Tôi có khả năng…

I feel capable of …

Tôi cảm thấy có khả năng…


CLARIFICATION: LÀM RÕ

I mean

Ý tôi là

What I mean is…

Điều tôi muốn nói là…

What I’m trying to say is…

Điều tôi đang cố gắng nói là…

That means…

Điều đó nghĩa là…

In short,

Nói ngắn gọn,

Well, as a matter of fact

Theo thực tế,

Here, I’m referring to…

Tôi đang đề cập đến..

In fact,

Thật ra,

To be more precise,

Để chính xác hơn,

To be exact

Nói chính xác

In other words

Nói cách khác

Let’s put it this way

Hãy nhìn theo cách này

 

ACCOMPLISHMENTS: SỰ HOÀN THÀNH

I’ve (not) managed s.t

Tôi đã (không) xắp xếp/giải quyết (cái gì)

I have managed to do s.t

Tôi đã xoay xở để làm gì

I’d like to have…

Tôi muốn có…

I’ve been able to…

Tôi đã có thể…

I was able to…

Tôi đã có thể…

I hope I’ll have…

Tôi hi vọng tôi sẽ có…

 

CAUSES: NGUYÊN NHÂN

…is the main contributing factor

…là yếu tố góp phần chính

…is the cause of…

…là nguyên nhân của…

…is caused by…

…gây ra bởi…

There is a direct/ close link between…and…

 

Có một sự liên kết trực tiếp/chặt chẽ giữa…và…

One of the main causes of this problem is… Another cause is…

Một trong những nguyên nhân chính của vấn đề này là… Một nguyên nhân khác là…

The most important reason why… Another reason is…

 

Lý do quan trọng nhất tại sao…Một lý do khác là…

 

FUTURE (PLANS & HOPES & PREDICTION & CERTAINTY & PROBABILITY)

 (KẾ HOẠCH & HY VỌNG & DỰ ĐOÁN & SỰ CHẮC CHẮN & SỰ CÓ THỂ) TƯƠNG LAI

Next week/ month/ year

Tuần/tháng/năm tới

I’m planning to…

Tôi đang lên kế hoạch…

I’d like/ want to…

Tôi muốn…

In the next few days/ weeks/ months/ years…

Trong vài ngày/tuần/tháng/năm tới…

In the next couple of days/ weeks/ months/ years…

Trong vài ngày/tuần/tháng/năm tới…

By the end of the days/ week/ month/ year…

Vào cuối ngày/ tuần/ tháng/ năm…

My dream is to…/ My ambition is to…

Ước mơ của tôi là…/Tham vọng của tôi là…

I’m (really) determined to…

 

Tôi (thật sự) quyết tâm …

I have a real desire to…

 

Tôi có một ước muốn thật sự…

I am very optimistic…

Tôi rất lạc quan…

I hope…/ Hopefully,

Tôi hi vọng…/ Hy vọng là

I’m confident …

Tôi tin chắc…

I feel (quite) sure about…

 

Tôi cảm thấy (khá) chắc chắn về…

I think/ I don’t think/ I believe/ I assume/ guess/ suppose…

Tôi nghĩ/Tôi không nghĩ/Tôi tin tưởng/Tôi giả sử/đề nghị/giả định…

There is a good/ a 50-50/ reasonable chance that…

Có một cơ hội tốt/50-50/hợp lý …

There is a little/ not much chance that…

Có ít/không nhiều cơ hội…

It is probable/ likely/ unlikely that…

Nó có thể/có khả năng/không có khả năng xảy ra…

I predict/anticipate…will lead to/ result in…

Tôi dự đoán…sẽ dẫn đến kết quả là…

I foresee/ I can’t foresee any problems…

Tôi đoán/Tôi không thể đoán trước được bất kì vấn đề gì..

I strongly suspect this will…

 

Tôi rất nghi ngờ điều này sẽ…

From what I’ve heard /read, it seems…

Từ những gì tôi đã nghe/đọc, nó có vẻ như

This will undoubtedly/ certainly/ definitely lead to…

Điều này chắc chắn sẽ dẫn đến…

This will probably/ possibly lead to…

Điểu này có lẽ/có thể sẽ dẫn đến…

This would/ might lead to…

 

Điều này sẽ/có thể dẫn đến…

 

 

OPINIONS: Ý KIẾN

I think

Tôi nghĩ

I tend to think…

Tôi có xu hướng nghĩ …

Personally I think

Theo cá nhân tôi nghĩ

To my mind

Theo tôi nghĩ

From my point of view

Theo quan điểm của tôi

I (firmly) believe

Tôi (chắc chắn) tin rằng

In my view

Theo cách nhìn của tôi

In my experience

Theo kinh nghiệm của tôi

I would say…

Tôi muốn nói…

To the best of my knowledge

 

Theo như tôi biết

In my opinion

 

Theo ý kiến của tôi

It seems to me/ the way I see it…

Có vẻ như đối với tôi/ cách mà tôi nhìn nhận nó…

As far as I’m concerned,

Theo tôi biết,

As far as I can see,

Như tôi có thể hiểu,

For my money (Infml)

Theo ý của tôi

What I think is…

Điều tôi nghĩ là …

I’d like to point out…

Tôi muốn chỉ ra…

It is a good idea to…

Nó là một ý tưởng tốt để…

 

 

OPINIONS (PASSIVE STRUCTURE): Ý KIẾN (CẤU TRÚC BỊ ĐỘNG)

It is said that

(Cái gì) được nói rằng

It is believed that…

(Cái gì) được tin rằng…

It is thought that…

(Cái gì) được cho rằng…

It is expected that…

(Cái gì) được hy vong rằng…

It is considered…

(Cái gì) được coi là…

It is understood…

(Cái gì) được hiểu là…

It is known that…

(Cái gì) được biết rằng…

It is reported that…

(Cái gì) được thông báo rằng…

It is alleged that…

(Cái gì) bị cáo buộc rằng…

 

 

TOTAL AGREEMENT: SỰ ĐỒNG THUẬN HOÀN TOÀN

Exactly

Chính xác

Absolutely

Chắc chắn

I agree entirely

Tôi hoàn toàn đồng ý

I totally/completely/(quite) agree

 

Tôi hoàn toàn (khá) đồng ý

I couldn’t agree more ( I completely agree)

Tôi không thể đồng ý hơn (Tôi hoàn toàn đồng ý)

So do/did/can… I

 

Tôi cũng vậy

Neither do/did/can… I

Tôi cũng không

I feel the same way

Tôi cũng cảm thấy như vậy

That’s just what I was thinking

Đó chính là những gì tôi đang nghĩ

I’m in favour of…

 

Tôi ủng hộ…

I think it’s a good idea because…

Tôi nghĩ đó là một ý kiến hay bởi vì…

I go along with the idea that…/ with your view that…

Tôi có cùng ý kiến rằng …/với quan điểm của bạn rằng…

I couldn’t agree more

 

Tôi không thể đồng ý hơn

I think it’s justifiable in some ways

Tôi nghĩ rằng nó hợp lý trong vài trường hợp

I share your opinion that/ on the issue of…

Tôi chia sẻ ý kiến của bạn rằng/ về vấn đề …

 

 

PARTIAL AGREEMENT: ĐỒNG THUẬN MỘT PHẦN

I agree on the whole

Tôi đồng ý về tổng thể

I agree up to a point…

Tôi đồng ý ở một điểm…

That’s quite right, but…

Điều đó là khá đúng, nhưng…

I agree to some extent

 

Tôi đồng ý với mức độ nào đó

Well, you have a point there, but…

Vâng, bạn có một điểm đúng, nhưng…

Hmm, Possibly, but…

 

Hmm, Có thể, nhưng…

 

 

DISAGREEMENT: KHÔNG ĐỒNG Ý

Um… I actually think

Um…Tôi thực sự nghĩ rằng

I don’t agree/ disagree

Tôi không đồng ý

I don’t think so

Tôi không nghĩ như vậy

I tend to disagree

 

Tôi không đồng ý

I’m completely against it because…

Tôi hoàn toàn phản đối nó bởi vì…

I’m not at all in favour of it

 

Tôi không ủng hộ nó chút nào

I’m completely opposed to that idea

Tôi hoàn toàn phản đối ý tưởng đó

I’m inclined to disagree with that

Tôi nghiêng về không đồng ý với điều đó

I’m afraid I don’t go along with this idea

Tôi e là tôi không đồng ý với ý tưởng này

I’m afraid I don’t share the opinion

Tôi e là tôi không chia sẻ ý tưởng

Not necessarily

 

Không nhất thiết.

That doesn’t necessarily follow/ happen…

Điều đó không nhất thiết xảy ra

You may have a point.
Nevertheless, I think…

Bạn có một quan điểm

Tuy nhiên, tôi nghĩ…

I’m not sure that it works like that

Tôi không chắc chắn rằng nó hoạt động như thế

That’s highly unlikely

 

Điều đó rất khó có thể

There is no justification for…

 

Không có sự biện minh cho…

I’m afraid I don’t think there is a link between…and…

Tôi e là tôi không nghĩ có một sự liên kết giữa…và…

I would not say that

 

Tôi không thể nói điều đó

I don’t altogether agree with you

Tôi hoàn toàn không đồng ý với bạn

I’m bound to say I disagree with you on this point

Tôi chắn chắn nói rằng tôi không đồng ý với quan điểm của bạn

That’s not possible

 

Điều đó là không thể

 

 

SOLUTIONS: CÁC GIẢI PHÁP

…to/ in order to address/ deal with/ tackle/ handle this issue

 

…để giải quyết/ xử lý vấn đề này

…to/ in order to improve/ develop/expand/ increase…

 

…để cải thiện, phát triển, mở rộng, tăng …

There are three things to consider.
First of all… Next… Finally…

Có ba điều cần xem xét.

Trước tiên…Tiếp theo…Cuối cùng

The best alternative/ solution/ initiative (would be/ is to…)

Cách/giải pháp/sáng kiến tốt nhất (sẽ là/là …)

The best measure/ policy/ way/ strategy (would be/ is to…)

Các biện pháp/chính sách/cách/chiến lược tốt nhất (sẽ là/là…)

One thing to do about it is to…

 

Một điều cần làm là…

 

 
Đăng ký tư vấn

Tin tức hoạt động

Gọi điện
Nhắn tin
Chỉ đường