• Phòng đào tạo: (028) 3895 1619 - (028) 7305 1619
  • Hotline: (028) 3930 7658 - (028) 3930 7698
  • Email: ieltsdaminh.phongdaotao@gmail.com

KHO CỤM TỪ DÀNH CHO PHẦN THI VIẾT IELTS THỨ NHẤT - PART 1

2018-05-12

PHRASAL BANK FOR IELTS WRITING TASK 01-REPORT

KHO CỤM TỪ DÀNH CHO PHẦN THI VIẾT IELTS THỨ NHẤT

Bí quyết luyện thi IELTS WRITING Band 8.0+ – Task 01: Tại đây

Bí quyết luyện thi IELTS WRITING Band 8.0+ – Task 02: Tại đây

 

 

 

I/ INTRODUCTION: PHẦN MỞ BÀI

Type of charts (figures)

Các loại biểu đồ (số liệu/hình ảnh)

Main verb

Động từ chính

Object/ Noun clause

Tân ngữ/ Mệnh đề danh từ

 

 

 

The

 

 

Chart          Đồ thị

Graph          Biểu đồ

Table           Bảng

Diagram      Biểu đồ

Figures        Số liệu/hình ảnh

Statistics      ­Số liệu thống kê     

 

Shows           Chỉ ra

Indicates       Cho biết

Illustrates      Minh họ

Describes      Miêu tả

Gives             Nêu ra

Presents         Trình bày

 

the number of…   : số lượng …

the proportion of…: tỷ lệ …

information on…   : thông tin về

data on…: dữ liệu/ thông tin về

that…: rằng

 

II/ BODY: THÂN BÀI

 CÁC CÁCH DIỄN ĐẠT CHI TIẾT CHO TỪNG TRƯỜNG HỢP

1/ Pointing out the source of information: Chỉ ra nguồn thông tin

 

According to the…: Theo như

As (is) shown in the

Như đã được chỉ ra trong

As can be seen from the graph

Có thể nhìn thấy từ

 

It can be seen …

Có thể thấy được là…

We can see …

Chúng ta có thể thấy…

It is clear/ apparent …

Rõ ràng là…

table/chart: bảng

diagram

biểu đồ

graph

đồ thị

figures

số liệu/ hình ảnh

 

 

from the …

từ …

 

 

 

 

 

 

 

 

 

that…: rằng

2/ Demonstrating the proportions or percentages: Diễn giải về tỷ lệ hoặc phần trăm:

·         A and B both had ….%: Cả A và B đều có…%

·         The …. remained steady at ….%: …duy trì ổn định tại…phần trăm

·         rose to ….%: Tăng đến…%

·         peaked at just over …%: đạt đỉnh tại mức chỉ hơn …%

·         increased/ fell by ….%  /from ….%  to ….%: tăng/ giảm còn…%/ từ…% đến …%

·         A had the largest percentage/ number (…% / 3000) of (something).

A có phần trăm lớn nhất/ số lượng lớn nhất (…%/ 3000) về (cái gì đó).

·         A accounted for 10% of (something).

A chiếm 10% về ( cái gì đó)

·         A made twice/ three times/ four times the profit percentage/ percentage of the profit in (time) than in (time).

A đã tạo ra gấp hai/ ba/ bốn lần phần trăm lợi nhuận ở thời điểm …so với thời điểm …

·         The profit percentage/ percentage of the profit doubled/ increased threefold from (time) to (time) .

Phần trăm lợi nhuận  tăng gấp đôi/ gấp ba lần từ (thời điểm) đến (thời điểm)

·         A’s profit percentage rose steadily, whereas that of B fell slightly.

Phần trăm lợi nhuận của A tăng đều đặn, trong khi của B giảm đi chút ít.

·         There were more A than B (…% and …% respectively).

Có nhiều  A hơn B (…% và % lần lượt)

 

 
Đăng ký tư vấn

Tin tức hoạt động

Gọi điện
Nhắn tin
Chỉ đường