• Phòng đào tạo: (028) 3895 1619 - (028) 7305 1619
  • Hotline: (028) 3930 7658 - (028) 3930 7698
  • Email: ieltsdaminh.phongdaotao@gmail.com

KHO CỤM TỪ DÀNH CHO PHẦN THI VIẾT IELTS THỨ NHẤT - PART 2

2021-04-11

PHRASAL BANK FOR IELTS WRITING TASK 01-REPORT

KHO CỤM TỪ DÀNH CHO PHẦN THI VIẾT IELTS THỨ NHẤT

Bí quyết luyện thi IELTS WRITING Band 8.0+ – Task 01: Tại đây

Bí quyết luyện thi IELTS WRITING Band 8.0+ – Task 02: Tại đây

 II/ BODY: THÂN BÀI

CÁC CÁCH DIỄN ĐẠT CHI TIẾT CHO TỪNG TRƯỜNG HỢP

 3/ Describing or comparing data: Miêu tả hoặc so sánh dữ liệu

* Some sentence structures comparing things:

·         Double/ treble / half the percentage/ number of…:  Gấp đôi/ gấp ba/ phân nữa phần trăm/ số lượng của

·         Half as many/much/ … again (as …): Một nửa so với …

·         Three times as high/ large/ many as…: Cao gấp ba/ lớn gấp ba/ nhiều gấp ba

·         Twice as high/ large/ many as…: cao gấp đôi/ lớn gấp đôi/ nhiều gấp đôi

·         Increase twofold/ manyfold/by many times: Tăng gấp đôi/ gấp nhiều lần/ nhiều lần

·         Compared with…: so với…

·         In/with relation to…: so với/liên quan đến…

Subject+main verb

Chủ ngữ+ động từ chính

Adverb of degree

Phó từ

Fraction

Phân số

The scale being compared

Quy mô được so sánh

A has: A có

almost : hầu hết

nearly: gần như

approximately

xấp xỉ

about : khoảng

just over: chỉ trên

a/one quarter: một phần tư

half: phân nửa

a third: một phần ba

three quarters: ba phần tư

of the (total) number of (something).

tổng số lượng ( cái gì đó).

a quarter: một phần tư

half: phân nửa

three quarters: ba phần tư

twice: gấp đôi

three times: ba lần

as many (something) as

cái gì so với …

as much (something) as

cái gì so với …

 

 

B

Subject+main verb

Chủ từ + động từ chính

Adverb of degree

Phó từ

The scale being compared

Quy mô được so sánh

A has: A có

 

almost : hầu hết

nearly: gần như

about: khoảng

approximately:

xấp xỉ

 

 

exactly: chính xác

precisely:

chính xác

 

as many (something) as

cái gì so với …

as much (something) as

cái gì so với …

B.

 

the same

như

number

số lượng

proportion

tỉ lệ

amount

số lượng

of (something) as

 (cái gì ) so với

B.

 

 
Đăng ký tư vấn

Tin tức hoạt động

Gọi điện
Nhắn tin
Chỉ đường