• Phòng đào tạo: (028) 3895 1619 - (028) 7305 1619
  • Hotline: (028) 3930 7658 - (028) 3930 7698
  • Email: ieltsdaminh.phongdaotao@gmail.com

WRITING TASK 02 -FUNCTIONAL EXPRESSIONS -PART 03

2018-05-15

THE ACADEMIC EXPRESSIONS OF GREAT HELP FOR

IELTS WRITING TASK 02-ACADEMIC ESSAY

 

CÁC CỤM DIỄN ĐẠT HỮU ÍCH CHO PHẦN THI VIẾT BÀI LUẬN

Bí quyết luyện thi IELTS WRITING Band 8.0+ – Task 01: Tại đây

Bí quyết luyện thi IELTS WRITING Band 8.0+ – Task 02: Tại đây

 

 

III/ FURTHER FUNCTIONAL STRUCTURES: CÁC CẤU TRÚC CHỨC NĂNG KHÁC

1/ Offering causes and effects: Đưa ra các nguyên nhân và hậu quả

1)      … is also responsible for the…

…thì cũng chịu trách nhiệm về…

2)      … is attributable to…

…thì có thể quy cho…

3)     …. mainly arises/ stems from the fact that…

…chủ yếu phát sinh/bắt nguồn từ thực tế là…

4)      … partly because…, partly because…

…một phần vì…, phần nữa vì…

5)      A number of factors may account for…

Một số yếu tố có thể giải thích cho…

6)      Among the most important reasons / factors citied by people is…

Trong số các lí do/yếu tố quan trọng nhất được đưa ra bởi công chúng là…

7)      It is no easy job to identify the reason for…

Không dễ dàng gì xác định được lí do của…

8)      It leaves/ entails some serious consequences of…

Nó để lại/gây ra một số hậu quả nghiêm trọng về…

9)      It may give rise to a number of problems.

Nó có thể làm gia tăng một số vấn đề.

10)  One may attribute… to…

Người ta thể quy cho…về…

11)  One of the factors that contribute to…is…

Một trong những yếu tố góp phần vào…là…

12)  Part of the explanation lies in…

Một phần của sự giải thích nằm ở…

13)  The immediate result it produces/ brings about is… ; and perhaps the most obvious/ direct result of…is…

Kết quả tức thì mà nó tạo ra/mang đến là…; và có lẽ kết quả rõ ràng/trực tiếp nhất của…là…

14)  The solution to this problem lies in/ involves many factors.

Giải pháp cho vấn đề này nằm ở/bao gồm nhiều yếu tố

15)  There are many reasons for… For one thing, … For another,…

Có nhiều lý do cho… Một mặt…Mặt khác,…

16)  These factors, coupled with…, contribute to…

Những yếu tố này, cùng với…, góp phần vào…

17)  This will exert/ bring about a profound/ far-reaching influence/ effect/ impact on…

Điều này sẽ mang lại ảnh hưởng rộng lên …

18)  We may blame …for…, but the causes go far deeper than…

Chúng ta có thể đổ lỗi…cho…, nhưng những nguyên nhân đi sâu hơn…

2/ Giving comparisons and contrasts: Đưa ra sự so sánh và tương phản

1)      …, while/ whereas/ on the other hand/ on the contrary/ by contrast…

…, trong khi/mặt khác/ngược lại/trái lại…

2)      A and B differ/ are different in several ways.

A và B khác nhau theo nhiều cách.

3)      A and B have much in common/ are alike in many respects.

A và B có nhiều điểm chung/giống nhau ở nhiều khía cạnh

4)      A bears much/ little resemblance to B.

A có nhiều/ít điểm tương đồng với B.

5)      A may be preferable/ superior to B, but it poses problems for those who…

A có thể thích hợp/cao hơn B, nhưng nó đặt ra vấn đề cho những người…

6)      Although A enjoys/ has an enormous/ a considerable advantage of/ in…, it cannot compete/ be compared with B in…

Mặc dù A có một thuận lợi đáng kể về …,nó không thể cạnh tranh/so sánh với B ở…

7)      Certainly, A takes on special/ much/ little significance as/ when compared to/ with B.

Chắc chắn, A có tầm quan trọng đặc biệt/nhiều/ít khi so sánh với B

8)      However, it is not without defects. The principal one is…

Tuy nhiên, nó không phải là không có khuyết điểm. Một điểm chính là…

9)      In fact, the advantages derived from A may be offset/ counterbalanced by the problems it entails.

Trên thực tế, những lợi thế xuất phát từ A có thể được bù lại/cân bằng bởi những vấn đề mà nó gây ra.

10)  In spite of the fact that…, its positive effects are obvious.

Mặc dù thực tế là…, những tác động tích cực của nó là rõ ràng.

11)  In spite of/ despite the drawbacks,… has its beneficial effects.

Bất chấp những hạn chế,…có những tác động có lợi.

12)  Indeed, serious as the problem may be, it carries/ bears little weight as/when compared to/ with B/ by comparison with B.

Thật vậy, như vấn đề nghiêm trọng hết mức có thể, nó có ít ảnh hưởng hơn khi so sánh với B.

13)  Similarly/ In the same way/ Likewise,…

Tương tự/Tương tự như vậy/Tương tự…

14)  The advantages derived from A far outweigh/ carry more weight than disadvantages.

Những lợi thế xuất phát từ A vượt trội hơn nhiều/có nhiều ảnh hưởng hơn so với những bất lợi.

15)  The same (thing) is true of…/ goes for…/ applies to B.

Điều tương tự cũng đúng với…/cũng áp dung cho B.

16)  There are some marked differences between A and B.

Có một vài sự khác biệt rõ rệt giữa A và B.

17)  There is no doubt that it has its drawbacks as well as merits.

Không nghi ngờ rằng nó có những hạn chế cùng với những điểm đáng khen.

18)  While on the one hand…, on the other hand…

Trong khi một mặt…,mặt khác…

 
Đăng ký tư vấn

Tin tức hoạt động

Gọi điện
Nhắn tin
Chỉ đường