• Phòng đào tạo: (028) 3895 1619 - (028) 7305 1619
  • Hotline: (028) 3930 7658 - (028) 3930 7698
  • Email: ieltsdaminh.phongdaotao@gmail.com

WRITING TASK 02 -FUNCTIONAL EXPRESSIONS -PART 05

2021-04-11

THE ACADEMIC EXPRESSIONS OF GREAT HELP FOR

IELTS WRITING TASK 02-ACADEMIC ESSAY

CÁC CỤM DIỄN ĐẠT HỮU ÍCH CHO PHẦN THI VIẾT BÀI LUẬN

Bí quyết luyện thi IELTS WRITING Band 8.0+ – Task 01: Tại đây

Bí quyết luyện thi IELTS WRITING Band 8.0+ – Task 02: Tại đây

III/ FURTHER FUNCTIONAL STRUCTURES: CÁC CẤU TRÚC CHỨC NĂNG KHÁC

5/ Providing evidential examples: Cung cấp các ví dụ minh chứng

1)      …is often/ generally cited/ quoted as an example of…

... thường/thông thường được trích dẫn như một ví dụ về…

2)      A better example of this can be best provided by…

Một ví dụ tốt hơn của vấn đề này có thể được cung cấp tốt nhất bởi …

3)      A good case in point is…/… is a good case in point.

Một trường hợp điển hình là…/…là một trường hợp điển hình.

4)      All available evidence points to the fact that…

Tất cả các bằng chứng có sẵn chỉ ra một thực tế rằng…

5)      Nothing could be more obvious/ apparent than the evidence that…

Không có gì rõ ràng hơn so với các bằng chứng rằng…

6)      Take… as an example/ instance.

Lấy…như là một ví dụ

7)      The idea/ view may be fully/ hardly supported/ justified by facts/ statistic evidence.

Ý tưởng này có thể được ủng hộ/ chứng minh đầy đủ/hầu như không được ủng hộ/ chứng minh bởi sự thật/bằng chứng thống kê.

8)      The most familiar example of this is…

Ví dụ quen thuộc nhất của điều này là…

9)      There is much/ little/ insufficient justification for…

Có nhiều/ít/không đủ sự chứng minh cho…

10)  There is very strong/ considerable evidence in favor of… (to show that…)

Có bằng chứng rất mạnh mẽ/đáng kể ủng hộ…(để cho thấy rằng…)

11)  This provides a typical example/ instance/ illustration of…to…

Điều này cung cấp một ví dụ/ minh họa điển hình cho…để…

 IV/ THE CONCLUSION: PHẦN KẾT LUẬN

 1)      Anyone who ignores the warning would…

Bất kì ai bỏ qua cảnh báo sẽ…

2)      Apparently, … If we are to…, it is essential…

Rõ ràng,…Nếu chúng ta muốn…,nó là điều cần thiết…

3)      From what has been discussed above, we may draw the conclusion that…

Từ những gì đã được thảo luận ở trên, chúng ta có thể rút ra kết luận rằng…

4)      In conclusion, therefore, although…,…

Sau cùng, vì thế, mặc dù…

5)      In conclusion, therefore, whereas/ while…,…

Sau cùng, vì thế, trong khi/trong khi,…

6)      In summary, it is important…

Nói tóm lại, quan trọng là…

7)      It is time that we put an end to…

Đã đến lúc chúng ta kết thúc…

8)      It is urgent/ necessary that effective measures should be taken to…

Thật khẩn cấp/cần thiết rằng các biện pháp hiệu quả nên được áp dụng để…

9)      It might be time to take… into consideration/ account.

Có thể là thời gian để xem xét/tính đến …

10)  Obviously, if no reaction is taken, it is likely that…

Rõ ràng, nếu không sự phản ứng nòa được thực hiện, có khả năng rằng…

11)  The greatest challenge we face today is…

Thách thức lớn nhất chúng ta đối mặt hôm nay là…

12)  We may have a long way to go before…

Chúng ta có thể có có một chặng đường dài để đi trước khi…

13)  We need to take a second look at/ give a second thought to…, otherwise…

     Chúng ta cần phải nhìn lại/ suy nghĩ lại để..., nếu không...

 

 
Đăng ký tư vấn

Tin tức hoạt động

Gọi điện
Nhắn tin
Chỉ đường