TOPIC 19: FUTURE PLANS AND AMBITIONS

TOPIC 19: FUTURE PLANS AND AMBITIONS

CHỦ ĐỀ 19: CÁC KẾ HOẠCH TƯƠNG LAI VÀ HOÀI BÃO

Bí quyết luyện thi IELTS SPEAKING Band 8.0+ – Vòng thi Nói 1: Xem tại đây

Bí quyết luyện thi IELTS SPEAKING Band 8.0+ – Vòng thi Nói 2: Xem tại đây

Bí quyết luyện thi  IELTS SPEAKING Band 8.0+ – Vòng thi Nói 3: Xem tại đây

 

USEFUL WORDS AND EXPRESSIONS 

ambition     

future

hope  

immediate plan     

in the immediate / near future

in the remote / far / distant future

intention     

long-term plan       

short-term plan      

to be ambitious      

to be career-minded        

to be content with 

to be dissatisfied with      

to be obsessed with

to be wealthy        

TỪ VỰNG HỮU ÍCH VÀ CÁCH DIỄN TẢ

: tham vọng, hoài bão

: tương lai

: hi vọng

: kế hoạch trước mắt

: ngay lập tức/trong tương lai gần

: trong tương lai xa

: ý định, mục đích

: kế hoạch dài hạn

: kế hoạch ngắn hạn

: đầy tham vọng

: toàn tâm toàn ý cho công việc

: hài lòng với

: không hài lòng với

: bị ám ảnh bởi

: giàu có

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *